Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Unit 8+9 - Nguyễn Thị Hoài Thu

docx 6 trang lethu 25/11/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Unit 8+9 - Nguyễn Thị Hoài Thu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Unit 8+9 - Nguyễn Thị Hoài Thu

Tài liệu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn Tiếng Anh 10 - Unit 8+9 - Nguyễn Thị Hoài Thu
 Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn tiếng anh 10 (tuần 21-24)
 TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIẾN THỨC TẠI NHÀ 
 CHO HỌC SINH LỚP 10
 Unit 8: THE STORY OF MY VILLAGE
Mục đích bài học: Qua bài học này, học sinh có thể: 
Về kiến thức ngôn ngữ: 
 -Nắm được những từ vựng trọng tâm về chủ đề cuộc sống ở làng quê. 
 -Hiểu và nhớ được cách sử dụng các từ vựng thông qua các bài tập luyện tập
Về kiến thức ngữ pháp:
 -Nắm được cấu trúc câu tường thuật lời nói, câu điều kiện loại 1.
 -Luyện tập thông qua các bài tập.
Nội dung bài học: 
 A- VOCABULARY (TỪ VỰNG)
 READING SPEAKING
brick (n) brɪk gạch widen(v) ˈwʌɪd(ə)n v mở rộng
cash crop(n) kaʃ krɒp cây trồng thương lorry(n) ˈlɒri n xe tải
 phẩm
bumper(adj) ˈbʌmpə bội thu resurface(v) riːˈsəːfɪs v trải lại (mặt 
 đường)
even(adv) ˈiːv(ə)n thậm chí raise(v) reɪz v nâng lên
make ends meet meɪk ɛndz cân đối được thu chi ground(n) ɡraʊnd n bãi đất
 miːt
be in need biː ɪn niːd cần canal(n) kəˈnal n kênh, sông đào
villager(n) ˈvɪlɪdʒə dân làng flood(n) flʌd v lũ lụt
cart(v) kɑːt chở bằng xe bò
introduce(v) ɪntrəˈdjuːs đưa vào
result(n) rɪˈzʌlt kết quả
farm(v) fɑːm canh tác
cash(n) kaʃ tiền mặt
mud(n) mʌd bùn
 LISTENING WRITING
ugly(adj) ˈʌɡli xấu turning(n) ˈtəːnɪŋ chỗ rẽ
no longer nəʊ ˈlɒŋɡə không... nữa crazy(adj) ˈkreɪzi điên
suburb(n) ˈsʌbəːb ngoại ô slippery(adj) ˈslɪp(ə)ri trơn
bone(n) bəʊn xương
 EXERCISES ON VOCABULARY
I. Choose the word or phrase (A, B, C, or D) that best fits the blank space in each sentence:
1. Many Vietnamese farmers are living in .............. 
 A. poor B. poverty C poorer D. poorly
2. After harvesting the ., the farmers plough their land to prepare for another one. 
 A. frog B. crops C. fields D. farms 
 Page 1
 Giáo viên: Nguyễn Thị Hoài Thu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn tiếng anh 10 (tuần 21-24)
 b. Trạng từ chỉ thời gian nơi chốn và địa điểm
 Direct Speech Reported Speech
1. today/tonight 1. that day/ that night
2. yesterday 2. the day before
3. last week 3. the week before
4. ago 4. before
5. now 5. then
6. tomorrow 6. the following day
7. next week 7. the following week 
8. this 8. that
9. these 9. those
10. here 10. there
 Ex: He said to me, “I and you will go with her father next week.” 
 He told me (that) he and I would go with her father the following week.
 S + said (to + O) + that S + V
 S + told + O + that S + V. 
II. Conditional Sentences (If Sentences): Type 1
 Ex: If I finish my homework, I will go to the concert
 = I will go to the concert if I finish my homework. 
 * If clause: If I finish my homework, 
 * Main clause: I will go to the concert 
 1. Form
 If clause Main clause
 If + S + V1.., S + will + Vo
 2. Use : Diển tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
 EXERCISES
I. Put the verbs into the correct form.
1. She will go to university if she (study)..........................harder.
2. If she leaves the fish there, the cat(get)......................... it.
3. Would you like some cake ? No, thanks. If I eat the cake, I (be).................... fat.
IV. Rewrite each of these sentences in such a way that its meaning is similar to the sentence printed 
before it.
4. Phong said “My parents are very proud of my good marks”
 .
5. The teacher said “All the homework must be done carefully”
 .
6. Her father said to her “You can go to the movie with your friend”
 .
7. Hoa said “I may visit my parents in the summer”
 .
8. The teacher said “We can collect old book for the poor students”
 .
Keys:
1. studies 2. will get 3. will be
 Page 3
 Giáo viên: Nguyễn Thị Hoài Thu Hướng dẫn ôn tập kiến thức môn tiếng anh 10 (tuần 21-24)
krill(n) krɪl loài nhuyễn thể (tôm cua và sò hến nhỏ) mà cá voi ăn
whaling(n) ˈweɪlɪŋ sự đánh cá voi, nghề đánh cá voi
migrate(v) mʌɪˈɡreɪt, ˈmʌɪɡreɪt di trú, di cư
give birth(v) ɡɪv bəːθ sinh sản
WRITING
carnivore(n) ˈkɑːnɪvɔː động vật ăn thịt
offspring(n) ˈɒfsprɪŋ con cái, con đẻ
habitat(n) ˈhabɪtat môi trường sống, nơi sống
entrapment(n) ɪnˈtrapm(ə)nt, -ɛn sự đánh bẫy, mắc bẫy
gestation(n) dʒɛˈsteɪʃ(ə)n sự thai nghén, thời kỳ thai nghén
sperm whale(n) spəːm weɪl cá nhà táng
squid(n) skwɪd mực ống
 EXERCISES
I. Choose the word or phrase (A, B, C, or D) that best fits the blank space in each sentence.
1. To ..a bad habit, such as smoking and gambling, is not quite easy to most of human being.
 A. divide B. overcome C. reveal D. investigate 
2. John’s father is a .scientist. He studies life in the sea.
 A. marine B. undersea C. submarine D. organism 
3. In some countries, teenagers can live . of their parents if they want. 
 A. dependently B. independent C. independently D. independence 
4. The authority supplied the victims of the fire ..food, clothes, and money.
 A. on B. for C. to D. with 
5.  Pacific is the world’s largest ocean, covering one third of the Earth’s surface. 
 A. a B. an C. the D. none
6. The existence of different kinds of animals and plants which make a balanced environment is 
called.............
 A. biodiversity B. challenge C. rubbish D. maintain 
7. He is always interested in the mysterious that lie beneath the ocean. The word beneath is closest 
meaning to: 
 A. over B. under C. above D. on 
8. If we raise the roads, they .. muddy and flooded when it rains.
 A. weren’t B. will not be C. would not be D. aren’t
9. If I ..................................you are coming, I would invite some friends in.
 A. knows B. have known C. knew D. known
10. If I........................... cleverer, I would be a doctor.
 A. was B. been C. be D. were
II. Give the correct form of the words in brackets.
11. There are many mysteries lying beneath the sea that the ................... need to overcome.(SCIENCE) 
12. We have to place rubbish and plastic bags..................... ( PROPER )
Keys:
1. B 2. A 3. C 4. D 5. C 6. A 7. B 8.B 9. C 10. D
11. scientists 
12. properly
B- GRAMMAR: Should
 Conditional Sentences type II
 Page 5
 Giáo viên: Nguyễn Thị Hoài Thu

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_huong_dan_on_tap_kien_thuc_mon_tieng_anh_10_unit_89.docx