Tài liệu Hướng dẫn ôn tập môn Địa lý Khối 12 - Tuần 30/3-15/4
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn ôn tập môn Địa lý Khối 12 - Tuần 30/3-15/4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Hướng dẫn ôn tập môn Địa lý Khối 12 - Tuần 30/3-15/4
HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 12 (từ 30/3 đến 15/4) I – TRẮC NGHÊM Câu 1: Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ ba sau: A. Inđônêxia và Malaixia. B. Inđônêxia và Philippin. C. Inđônêxia và Mianma. D. Inđônêxia và Thái Lan. Câu 2: Đặc điểm đô thị hoá ở nước ta là A. trình độ đô thị hoá thấp. B. tỉ lệ dân thành thị giảm. C. phân bố đô thị đều giữa các vùng. D. quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh. Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính(trang 4- 5), hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/ thành phố nào sau đây? A. Quảng Ngãi. B. Đà Nẵng C. Khánh Hòa. D. Phú Yên. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không thuộc Bắc Trung Bộ? A. Vũng Áng. B. Nghi Sơn. C. Hòn La D. Chu Lai. Câu 5: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết giá trị sản xuất của ngành Lâm nghiệp năm 2007 ở nước ta là A. 9 187, 900 tỉ đồng. B. 10 187 ,991 tỉ đồng. C. 11 287, 992 tỉ đồng D. 12 187, 908 tỉ đồng Câu 6: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 19, cây công nghiệp nào sau đây không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Dừa B. Mía C.Lạc D.Đậu tương Câu 7: Căn cứ vào Alat địa lí Việt Nam trang 26, các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ có mỏ đồng là A. Thái Nguyên,Bắc Kạn,Phú Thọ B. Cao Bằng,Hòa Bình,Tuyên Quang. C. Lai Châu.Lạng Sơn,Hà Giang D. Lào Cai,Sơn La,Bắc Giang Câu 8: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27,ti trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP của cả nước năm 2007 là? A. 6,8%. B. 7,8%. C. 8,8%. D. 9,8%. Câu 9: Ở đồng bằng Sông Cửu Long loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất là A.Đất phù sa ngọt B.Đất mặn C.Đất phèn D.Đất Đông Nam Bộ là A. lao động. B. thuỷ lợi. C. giống cây trồng. D. bảo vệ rừng. Câu 20: Cho bảng số liệu về tổng giá trị xuất, nhập khẩu nước ta (2005-2013) (Đơn vị:triệu USD) Năm Tổng số Xuất Nhập khẩu khẩu 2005 69208.2 32447.1 36761.1 2007 111326.1 48561.4 62764.7 2009 127045.1 57096.3 69948.8 2010 157075.3 72236.7 84838.6 2013 264065.5 132032.9 132032.6 Với bảng số liệu trên, nước ta xuất siêu vào năm A. 2005. B. 2009. C. 2010. D. 2013 Câu 21: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là A. đất feralit. B. khí hậu nhiệt đới ẩm. C. địa hình đa dạng. D. nguồn nước phong phú. Câu 22: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng Sông Hồng chủ yếu là do A. cơ sở vật chất hiện đại. B. nguồn vốn đầu tư lớn. C. cơ sở thức ăn dồi dào. D. lao động có trình độ cao. Câu 23: Các khu công nghiệp của nước ta tập trung nhiều nhất ở A. Tây Nguyên. B. Duyên hải miền Trung. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 24:Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có độ che phủ rừng lớn nhất? A.Duyên hải Nam Trung Bộ B.Bắc Trung Bộ C.Đồng bằng Sông Hồng D.Đông Nam Bộ Câu 25:Tài nguyên thiên nhiên có ý nghĩa hàng đầu của vùng Đồng bằng sông Hồng là A.Khí hậu B.Đất C.Nước D.Khoáng sản Câu 26: Cho bảng số liệu sau: Tổng số dân,dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1995 - 2015 (Đơn vị:Nghìn người) Năm Tổng số dân Số dân thành Số dân nông thôn thị
File đính kèm:
tai_lieu_huong_dan_on_tap_mon_dia_ly_khoi_12_tuan_303_154.doc

