Tài liệu Hướng dẫn ôn tập môn Tiếng Anh 11 - Unit 9+10 - Phan Thị Minh Tâm

doc 9 trang lethu 23/11/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn ôn tập môn Tiếng Anh 11 - Unit 9+10 - Phan Thị Minh Tâm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Hướng dẫn ôn tập môn Tiếng Anh 11 - Unit 9+10 - Phan Thị Minh Tâm

Tài liệu Hướng dẫn ôn tập môn Tiếng Anh 11 - Unit 9+10 - Phan Thị Minh Tâm
 Hướng dẫn ụn tập mụn tiếng anh 11 (tuần 21-24)
 UNIT 9 : THE POST OFFICE
 Mục đớch bài học: Qua bài học này, học sinh cú thể: 
 Về kiến thức ngụn ngữ: 
 - Nắm được những từ vựng trọng tõm về chủ đề cỏc dịch vụ của bưu điện 
 - Hiểu và nhớ được cỏch sử dụng cỏc từ vựng thụng qua cỏc bài tập luyện tập
 Về kiến thức ngữ phỏp:
 - Nắm được định nghĩa của Mệnh đề quan hệ, vị trớ của Mệnh đề quan hệ trong cõu
 - ễn tập lại những Đại từ quan hệ, cỏch dựng những đại từ quan hệ mà cỏc em đó được 
 học ở lớp 10
 - Nắm được định nghĩa của hai loại mệnh đề quan hệ và phõn biệt sự khỏc nhau giữa 
 hai loại mệnh đề này 
 - Nắm được cỏc dấu hiệu để sử dụng mệnh đề quan hệ khụng xỏc định
 - Biết và thực hành đỳng cỏch nối cõu sử dụng mệnh đề quan hệ
 - Luyện tập thụng qua cỏc bài tập.
 Nội dung bài học: 
 A- VOCABULARY (TỪ VỰNG)
-equipped with: được trang bị - relative (adj): bà con
- advanced (adj) : tiờn tiến - service(n): dịch vụ
- staff (n) : đội ngũ nhõn viờn - notify(v): xỏc định - document(n): tài liệu
- customer: khỏch hàng - registration(n) sự đăng ký
- choose (v): chọn - rural network: mạng lưới nụng thụn
- surface mail: thư chuyển bằng đường bộ - communal growth : tăng trưởng cộng đồng
- deliver (v): giao hàng - digit subscribe : thuờ bao số 
- possiple (adj): cú thể - upgrade (v): nõng cấp
- competitive(adj): cạnh tranh - telecommunication: viễn thụng
- parcel(n): bưu phẩm
 EXERCISES ON VOCABULARY
 Mark the letter A, B, C or D that best completes the sentence or substitutes for the 
 underlined word or phrase.
 1. You can subscribe to your favorite newspapers and magazines __ the nearest post office. 
 A. in B. on C. from D. at
 2. He is very capable ______ learning and understanding things.
 A. with B. of C. at D. about
 3. Thanh Ba Post Office provides customers ______ the Messenger Call Services.
 A. with B. for C. of D. to
 4. ______ is someone who works from home on computer and communicates with their 
 office by telephone, fax, or e-mail.
 1
 Giỏo viờn: Phan Thị Minh Tõm Hướng dẫn ụn tập mụn tiếng anh 11 (tuần 21-24)
 quan hệ
 Làm chủ ngữ hoặc tõn ngữ, thay thế I told you about the woman who lives 
 Who
 cho N chỉ người next door.
 Làm chủ ngữ hoặc tõn ngữ, thay thế Do you see the cat which is lying on 
 cho N chỉ vật (đồ vật, động vật) the roof?
 which
 Bổ sung cho cả cõu đứng trước nú He couldn’t read, which surprised me.
 Chỉ sở hữu cho người và vật Do you know the boy whose mother is 
 whose
 (Whose + N) a nurse?
 Làm tõn ngữ, thay thế cho N chỉ I was invited by the professor whom I 
 whom
 người met at the conference.
 Làm chủ ngữ hoặc tõn ngữ, thay thế 
 I don’t like the table which/that 
 That cho N chỉ người, vật, hoặc cả người 
 stands in the kitchen.
 và vật
3. Defining Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ xỏc định):
 Mệnh đề quan hệ xỏc định là mệnh đề dựng để xỏc định danh từ mà nú bổ nghĩa, nếu loại 
bỏ mệnh đề khỏi cõu thỡ cõu đú sẽ khụng đầy đủ nghĩa. Mệnh đề xỏc định khụng được ngăn 
cỏch khỏi mệnh đề khỏc bằng dấu ph ẩy.
Eg: Weeds that float to the surface should be removed before they decay.
 (Cỏ dại nổi lềnh bềnh trờn mặt nước cần được vớt lờn trước khi chỳng thối rữa)
 [Ta khụng núi đến tất cả cỏ dại mà chỉ núi đến cỏ nổi lềnh bềnh trờn mặt nước, nếu ta bỏ 
'that float to the surface' thỡ ý nghĩa của cõu sẽ khỏc]
 Mệnh đề xỏc định dựng để:
a. Bổ nghĩa cho một danh từ hay một đại từ bất định.
Eg: Have you read the book which I lend you last week?
 (Bạn đó đọc cuốn sỏch mỡnh cho mượn từ tuần trước chưa?)
b. Phõn biệt đối tượng này với những đối tượng khỏc.
Eg: The girl who is making a speech has just won a singing contest. 
 (Cụ gỏi đang phỏt biểu đó từng chiến thắng trong cuộc thi hỏt)
 [Dựng để phõn biệt cụ gỏi đang núi với cỏc cụ gỏi khỏc]
4. Non – definig Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ khụng xỏc định):
Mệnh đề quan hệ khụng xỏc định dựng để cung cấp, bổ sung thờm thụng tin cho danh từ mà 
nú bỏ nghĩa, nếu bỏ mệnh đề đi thỡ cõu vẫn đầy đủ nghĩa. Mệnh đề quan hệ khụng xỏc định 
được đặt tỏch biệt khỏi mệnh đề khỏc bằng dấu phẩy hoặc dấu gạch ngang.
Eg: Her car, which is very large, uses too much gasoline.
 (Chiếc xe của cụ ta, chiếc mà thật là to, dựng rất nhiều xăng)
 [Chuyện chiếc xe của cụ ấy thật to là thụng tin phụ và khụng quan trọng đối với phần cũn 
lại của cõu]
Mệnh đề khụng xỏc định khụng cú tỏc dụng phõn biệt đối tượng này với những đối tượng 
 3
 Giỏo viờn: Phan Thị Minh Tõm Hướng dẫn ụn tập mụn tiếng anh 11 (tuần 21-24)
6. We enjoy this city. It has been renewed a lot after the war.
=>.
7. My father goes swimming everyday. You met him this morning.
=>.
8. Tet is a festival. Tet often happens in late January or early February.
=>. ...
9.The river is the Sai Gon River. It flows through Ho Chi Minh City.
=>.
10.Mr Phong hasn’t come yet. He is supposed to be at the meeting.
=>.
Key: 
Exercise 1: 
1- which 2- whose 3 – whose 4 - who 5 – which
6 - whose 7 – which 8 – whom/who 9 – who 10 – which
Exercise 2: 
 1. This is Mr Smith, whose son Bill plays in our team.
 2. Her book, which was published last year ,became a best seller.
 3. The city which was destroyed during the war has now been completely rebuilt.
 4. The man who is wearing a blue hat is in the class
 5. She is the most intelligent woman thatI’ve ever met.
 6. We enjoy this city, which has been renewed a lot after the war.
 7. My father, whom you met this morning, goes swimming everyday
 8. Tet is a festival which often happens in late January or early February.
 9. The river which flows through Ho Chi Minh City is the Sai Gon River.
 10.Mr Phong ,who is supposed to be at the meeting, hasn’t come yet.
 UNIT 10: NATURE IN DANGER
Mục đớch bài học: Qua bài học này, học sinh cú thể: 
Về kiến thức ngụn ngữ: 
 - Nắm được những từ vựng trọng tõm về chủ đề thiờn nhiờn, những nguyờn nhõn – hậu 
 quả - giải phỏp cho tỡnh trạng thiờn nhiờn bị đe dọa
 - Hiểu và nhớ được cỏch sử dụng cỏc từ vựng thụng qua cỏc bài tập luyện tập
Về kiến thức ngữ phỏp:
 - Nắm được vị trớ của giới từ và đại từ quan hệ trong cõu
 - ễn tập lại những Đại từ quan hệ, cỏch dựng những đại từ quan hệ mà cỏc em đó được 
 học ở lớp 10
 - Biết và thực hành đỳng cỏch nối cõu sử dụng mệnh đề quan hệ cú giới từ đi kốm
 - Luyện tập thụng qua cỏc bài tập.
 5
 Giỏo viờn: Phan Thị Minh Tõm Hướng dẫn ụn tập mụn tiếng anh 11 (tuần 21-24)
A. ban B. allow C. advise D. conserve 
12. Many organizations have been set up. 
A. decreased B. delayed C. collapsed D. established
13. People in this region cultivate mainly rice and vegetables. 
 A. destroy B. grow C. develop D. support
Key: 
1 D 2 C 3 B 4 C 5 C
6 A 7 C 8 B 9 D 10 C
11 A 12 D 13 B
B – GRAMMAR: RELATIVE PRONOUNS WITH PREPOSITION (ĐẠI TỪ QUAN 
HỆ VÀ GIỚI TỪ)
Nếu trong mệnh đề quan hệ cú giới từ thỡ giới từ cú thể đặt trước hoặc sau mệnh đề quan hệ 
(chỉ ỏp dụng với whom và which.)
Ex: Mr. Brown is a nice teacher. We studied with him last year.
→ Mr. Brown, with whom we studied last year, is a nice teacher.
→ Mr. Brown, whom we studied with last year, is a nice teacher.
 EXERCISES
Exercise 1: Circle the best answer A, B, C or D:
1. That’s my friend,_______________ comes from Japan.
 A. which B. who C. whom D. that
2. The plants which______________ in the living room need a lot of water.
 A. are B. be C. is D. was
3. She’s the woman_______________ sister looks after the baby for us.
 A. who B. which C. that’s D. whose
4. Marie,______________ I met at the party, called me last night.
 A. that B. whom C. which D. whose
5. I remember Alice,______________ rode the bus to school with.
 A. I B. whom I C. which I D. who
6. Please remember to take back to the library all the books ________ are due this week.
 A. ứ B. that C. when D. they
7. I was talking to a businessman ______ works with my father. 
A. which B. when C. who D. X
8. That’s the car ______ crashed into his house. 
A. what B. that C. which D. B & C 
9. He came to congratulate me, ______ seemed a surprise to everyone. 
A. who B. that C. which D. whom 
10. Nha Trang ______ is a famous beach in Vietnam, is very crowded in summer. 
A. which B. , which C. , that D. , where 
 7
 Giỏo viờn: Phan Thị Minh Tõm Hướng dẫn ụn tập mụn tiếng anh 11 (tuần 21-24)
=>.
6. She opened the cupboard. She kept her best glasses there.
=>.
7. The student is from China. He sits next to me.
=>.
8. This dress fits me very well. I bought it in New York
=>.
9. I couldn’t understand the woman. I talked to her on the phone.
=>. ...
10. Alice likes the foreign family. She is living with them.
=>. ...
Key: 
Exercise 1:
 1 B 2 A 3 D 4 B 5 B 6 B
 7 C 8 D 9 C 10 B 11 B 12 A
Exercise 2: 
 1. Do you know the music which is being played on the radio?
 2. Linda bought a new phone which I can use to send and receive message yesterday
 3. I’ve recently gone back to the town in which (=where) I was born
 4. Do you know the name of the hotel at which John is staying.
 5. I like the teacher with whom I learnt English in high school.
 6. She opened the cupboard in which (where) she kept her best glasses 
 7. The student who sits next to me is from China.
 8. This dress, which I bought in New York, fits me very well.
 9. I couldn’t understand the woman to whom I talked on the phone.
 10. Alice likes the foreign family with whom she is living.
 9
 Giỏo viờn: Phan Thị Minh Tõm

File đính kèm:

  • doctai_lieu_huong_dan_on_tap_mon_tieng_anh_11_unit_910_phan_thi.doc