Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Hóa học 12 (Lần 5)

doc 9 trang lethu 21/11/2025 90
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Hóa học 12 (Lần 5)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Hóa học 12 (Lần 5)

Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Hóa học 12 (Lần 5)
 TÀI LIỆU TỰ HỌC MÔN HÓA HỌC LỚP 12 – LẦN 5
 Bài 29: Luyện tập 
 TÍNH CHẤT CỦA NHÔM HỢP CHẤT CỦA NHÔM
I – MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
 - Củng cố hệ thống hóa kiến thức về nhôm và tính chất của nhôm.
 - Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về nhôm và hợp chất của nhôm.
II – NỘI DUNG KIẾN THỨC: 
I. Kiến thức cần nắm
1. Nhôm
a. Vị trí trong bảng tuần hoàn
 Nhôm ở vị trí số 13, nhóm III, chu kỳ 3.
b. Tính chất vật lý
 Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dẻo.
c. Tính chất hoá học của nhôm 
 - Nhôm có tính khử mạnh: Al Al3+ + 3e
 - Trên thực tế nhôm không tác dụng với O 2 của không khí và không tác dụng với nước 
là do có màng oxit bảo vệ 
 - Nhôm bị phá huỷ trong môi trường kiềm 
2. Hợp chất của nhôm 
a. Nhôm ôxít 
 Nhôm ôxít là ôxít lưỡng tính vừa tan trong nước vừ tan trong dung dịch kiềm mạnh 
b. Nhôm hidroxít
 Nhôm hidroxit là hidroxit lưỡng tính, vừa tan trong nước vừa tan trong dung dịch 
kiềm mạnh 
c. Nhôm sunfat
Phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
 + + + +
Phèn nhôm: M2SO4 Al2O324H2O (M : Na , Li , NH4 )
II. Bài tập.
 BT 3/134 : Hòa tan hoàn toàn 31,13 gam hỗn hợp X chứa Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH 
dư, sau phản ứng thu được 13,44 lít khí H 2 (ở đktc). Viết các phương trình hóa học và tính 
khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X. 
HD:
 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2+ 3H2
 0,4mol 0,6mol
 mAl =27.0,4 = 10,8g
 mAl2O3 =31,2-10,8=20,4g
BT 5/134. Viết phương trình phản ứng hoá học giải thích các hiện tượng xảy ra khi
a. cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 
b. cho từ từ dd NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
c. Cho từ từ dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH và ngược lại. 
d. Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 
e. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3 KIỂM TRA VIẾT
I – MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
 Củng cố lại kiến thức cơ bản về kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất 
của chúng.
 Rèn luyện cho học sinh kĩ năng suy luận, viết phương trình phản ứng tính toán, giải 
nhanh các bài tập trắc nghiệm.
II – NỘI DUNG KIẾN THỨC: 
 SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
 TRƯỜNG THPT LÊ TRỰC Môn : HÓA HỌC 12
Học sinh làm bài bằng cách khoanh tròn vào phương án được cho là đúng:
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16 ; Na = 23 ; Mg = 24 ; Al = 27; S = 32 ; 
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ag = 108 ; Ba = 137
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho các kim loại: Na, Mg, K, Be, Al, Ca. Các kim loại có thể phản ứng với H 2O ở điều 
kiện thường là:
 A. Na, Mg, K B. Na, Mg, Ca C. Na, K, Ca D. Na, Al, Ca
Câu 2: Hợp kim Al-Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 8,96 lít H 2 (đktc). Cũng 
lượng hợp kim trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 6,72 lít H2 (đktc). Thành phần 
% khối lượng của Al trong hợp kim là
 A. 69,2%. B. 3,46%. C. 6,92%. D. 34,6%.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng ?
 A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy 
giảm dần
 B. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
 C. Kim loại xeri được dùng để chế tạo tế bào quang điện
 D. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Na ở trạng thái cơ bản là:
 A. 1s22s22p63s23p2 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s1
Câu 5: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
 A. HCl, NaOH, Na2CO3. B. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
 C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. D. NaOH, Na3PO4, Na2CO3.
Câu 6: Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít 
khí H2 (đktc). Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam 
kết tủa . Giá trị của m là
 A. 2,14. B. 6,42. C. 1,07. D. 3,21.
 2+ 2- 2+ +
Câu 7: Một cốc nước chứa nhiều các ion: Mg ; HCO3 ; Ca ; Na . Nước ở trong cốc thuộc loại:
 A. Nước cứng vĩnh cữu B. Nước cứng tạm thời
 C. Nước cứng toàn phần D. Nước mềm.
Câu 8: Cho từ từ dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3 đến dư, thì hiện tượng xãy ra là:
 A. Có kết tủa trắng khong tan trong KOH dư. B. Có kết tủa trắng tan trong KOH dư
 C. Có kết tủa xanh lam tan trong KOH dư D. Không có hiện tượng gì xãy ra
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
 (a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB.
 (b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ.
 (c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6 A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.
 B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.
 C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo 
vệ.
 D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm 
dần.
Câu 22: Hoà tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dd X và chất rắn 
Y. Sục khí CO2 đến dư vào dd X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
 A. K2CO3 B. BaCO3 C. Al(OH)3 D. Fe(OH)3
Câu 23: Cho từ từ V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi thu 
được 11,7g kết tủa thì dừng lại. Giá trị của V là
 A. 0,6 B. 0,7 C. 0,45 D. 0,55
Câu 24: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe 2O3 (trong điều kiện không có không 
khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V 
ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là
 A. 150. B. 100. C. 300. D. 200.
Câu 25: (QG-17) Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
 A. Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng.B. Cho kim loại Fe vào dung dịch 
FeCl3.C. Cho Al 2O3 vào dung dịch NaOH.D. Cho CaO vào dung dịch HCl.
Câu 26: (QG-17) Cho các phát biểu sau:
 (a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4.
 (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa.
 (c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.
 (d) Kim loại nhôm tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
 (e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.
Số phát biểu đúng là
 A. 2.B. 1.C. 4.D. 3.
Câu 27: (QG-17) Cho hỗn hợp gồm Na 2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được 
dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
 A. Mg(OH)2.B. Al(OH) 3.C. MgCO 3.D. CaCO 3.
Câu 28: (QG-16) Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 
gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng 
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
 A. 160. B. 320. C. 240. D. 480.
Câu 29: (KA 2013) Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng 
xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H 2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng 
dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
 A. 29,9 B. 24,5 C. 19,1 D. 16,4
Câu 30: (QG-18) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Na và BaO vào nước dư, thu 
được dung dịch Y và 0,085 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,03 mol H2SO4 và 0,1 
mol HCl vào Y, thu được 3,11 gam hỗn hợp kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 7,43 gam hỗn hợp 
các muối clorua và muối sunfat trung hòa. Giá trị của m là
 A. 2,79. B. 3,76. C. 6,50. D. 3,60. b. Với dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc,nóng
 o 5 3 2
 Fe + 4H N O3(l) → Fe (NO3)3 + N O + H2O
 o 5 t0 3 4
 Fe + 6H N O3(đ)  Fe (NO3)3 + 3 N O + 3H2O 
 o 6 3 4
 t 0
 2 Fe + 6 H 2 S O4 (đ)  Fe 2(SO4)3 + SO2 + 6H2O
 5 6
=> Fe khử N hoặc S trong dung dịch HNO3 loãng hoặc H2SO4, HNO3 đặc, nóng đến số oxi 
hóa thấp hơn, còn Fe bị oxi hóa đến số oxi hóa +3
Chú ý: Sắt bị thụ động với axít HNO3 đặc, nguội hoặc H2SO4 đặc, nguội.
3. Tác dụng với dung dịch muối
 2 2
 VD: Fe + Cu SO4 → Fe SO4 + Cu↓
=> Fe có thể khử ion của kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa 
IV. Trạng thái tự nhiên 
 - Sắt chiếm 5% khối lượng vỏ Trai Đất, chỉ sau kim loại nhôm.
 - Sắt tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất trong: 
 + Quặng quan trọng: quặng manhetit (Fe3O4), quặng hematit đỏ (Fe2O3), quặng hematit 
nâu ( Fe2O3.nH2O), quặng xiđêrit (FeCO3), quặng pirit (FeS2).
 - Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
 - Sắt tự do có trong những thiên thạch.
V.Một số bài tập rèn luyện thêm 
1. Hãy cho biết những tính chất vật lí, hóa học của sắt?
2. Tính chất hóa học cơ bản của sắt là gì? Viết PTHH minh họa.
3. Hoàn thành sơ đồ biết đổi sau:
 Fe FeCl3 FeCl2 Fe(NO3)3
 Fe3O4 FeCl3
 Hoàn thành một số câu hỏi trắc nghiệm sau:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toán 2 gam bột sắt trong không khí thu được 2,762 gam một oxit sắt 
 duy nhất. Công thức của oxít sắt là:
 A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FexOy
 Câu 2: Cho 0,1 mol Fe vào 500ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
 A. AgNO3 B. Fe(NO3)3
 C. AgNO3 và Fe(NO3)2 D. AgNO3 và Fe(NO3)3
 Câu 3: Người ta có thể dùng bình sắt để đựng axit:
 A. HNO3 đặc, nóng B. HNO3 loãng
 C. H2SO4 đặc, nóng D. HNO3 đặc, nguội
 2
 Câu 4: Cấu hình electron nào sau đây của ion Fe ?
 A. [Ar]3d6 B. [Ar]3d5 C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d3
 Câu 5: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt ở bề mặt.Ta có thể rửa lớp sắt để 
 loại tạp chất trên bề mặt bằng dung dịch nào sau đây?
 A. dung dịch FeSO4 dư B. dung dịch CuSO4 dư
 C. dung dịch ZnSO4 dư D. dung dịch FeCl3 dư t0cao
 Fe2O3 + Al  Al2O3 + Fe
 Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2 
* Tính chất:
 - Rắn, đỏ nâu, không tan trong nước
 - Trong tự nhiên dưới dạng quặng hêmatit dùng luyện gang
 - Fe2O3 là 1 oxit bazơ => tan trong axit mạnh muối Fe(III)
 Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
* Điều chế:
 t0
 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
 t0cao
 Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2 
 H2
2/. Fe(OH)3
 -Fe(OH)3 rắn, đỏ nâu, không tan trong nước
 - Fe(OH)3 tan trong axit mạnh muối Fe(III)
 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
- Điều chế:
 3+ - 
 Fe + 3OH Fe(OH)3 
3/. Muối Fe(III)
 Muối Fe(III) + KL Muối Fe(II)
 Oxi hóa khử
 3 0 2
 VD: 2 F eCl3 F e 3F eCl2
 3 0 2 2
 2 F eCl3 C u 2 F eCl2 C uCl2
Tính chất:
 - Các muối Fe(III) đa số tan trong nước
 - Kết tinh thường dạng ngậm nước
 VD: FeCl3.6H2O, Fe2(SO4)3.9H2O
 - FeCl3 dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ
III. MỘT SỐ BÀI TẬP RÈN LUYỆN THÊM
 HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:
1/ Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dd HNO3 loãng thu được V lít NO duy nhất (đktc). 
Giá trị V là?
 A. 0,224 lit B. 0,448 lít C. 0,336 lít D. 2,240 lít
2/ Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?
 A. Zn B. Cu C. Fe D. Ag
3/ Phản ứng nào sau đây không tạo sản phẩm là hợp chất Fe(III)?
 t 0 t0
A. FeCl3+NaOH B. Fe(OH)3  C. FeCO3  D. Fe(OH)3+ H2SO4 
4/ Thổi khí CO dư qua 1,6 gam Fe2O3, nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối 
lượng Fe thu được là?
 A. 0,56 g B. 4,80 g C. 1,12 g D. 11,2 g

File đính kèm:

  • doctai_lieu_huong_dan_tu_hoc_mon_hoa_hoc_12_lan_5.doc