Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Sinh học 12
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Sinh học 12", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Sinh học 12
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN SINH HỌC 12 Câu 1. Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là A. 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh. B. 100% cây lá đốm. C. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm. D. 100% cây lá xanh. Câu 2. Quá trình chuyển hóa thành do hoạt động của nhóm vi khuẩn A. cố định nitơ. B. nitrat hóa. C.phản nitrat hóa. D.amôn hóa. Câu 3. Nếu tần số hoán vị gen giữa 2 gen là 20% thì khoảng cách tương đối giữa 2 gen này trên NST là A.30cM. B. 10cM. C.40cM. D. 20cM. Câu 4. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn? A. Lặp đoạn. B. Mất đoạn. C.Chuyển đoạn. D.Đảo đoạn. Câu 5. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn kiểu gen dị hợp? A. Aa × AA. B. Aa × Aa. C. Aa × aa. D. AA × aa. Câu 6. Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau? A. 2. B. 3. C.1. D.4. Câu 7. Lúa nước có bộ NST 2n = 24. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là A. 8. B. 12. C.24. D.6. Câu 8. Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY? A. Châu chấu. B. Bướm. C.Ruồi giấm. D. Chim. Câu 9: Các cơ quan thoái hoá là cơ quan A. phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành. B. thay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng mới C. thay đổi cấu tạo D. biến mất hoàn toàn Câu 10: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 300 nm? A. Crômatit. B. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). C. Sợi cơ bản. D. Sợi nhiễm sắc. Câu 11: Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm năm bước. Sự phát sinh đột biến. Sự phát tán của đột biến qua giao phối. Sự chọn lọc các đột biến có lợi. Sự cách li sinh sản giữa quần thể đã biển đổi và quần thể gốc. Hình thành loài mới. Trình tự nào dưới đây của các bước nói trên là đúng. A. 1; 2; 3; 4; 5. B. 1; 3; 2; 4; 5. C.4; 1; 3; 2; 5. D. 4; 1; 2; 3; 5. Câu 12: Kiểu phân bố nào sau đây không phải là phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên? A.Phân bố đồng đều. B. Phân bố theo nhóm. C. Phân bố theo chiều thẳng đứng. D. Phân bố ngẫu nhiên. Câu 13: Có nhiều giống mới được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo. Để tạo ra được giống mới, ngoài việc gây đột biến lên vật nuôi và cây trồng thì không thể thiếu công đoạn nào sau đây? A. Lai giữa các cá thể mang biến dị đột biến với nhau. B. Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyến gen mong muốn. F1 0,25 0,5 0,25 F2 0,28 0,44 0,28 F3 0,31 0,38 0,31 F4 0,34 0,32 0,34 Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây? A. Chọn lọc tự nhiên B. Các yếu tố ngẫu nhiên C. Di- nhập gen D. Giao phối không ngẫu nhiên Câu 22: Quy trình kỹ thuật của liệu pháp gen không có bước nào sau đây ? A. Dùng virut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ đi những gen gây bệnh virut B. Dùng enzym cắt bỏ gen đột biến C. Thể truyền được gắn gen lành cho xâm nhập vào tế bào của bệnh nhân D. Tế bào mang ADN tái tổ hợp của bệnh nhân được đưa vào cơ thể bệnh nhân để sản sinh ra những tế bào bình thường thay thế tế bào bệnh. Câu 23: Trật tự gen sau đây là trật tự các gen trên cùng một NST thu được từ các quần thể ruồi giấm ở bốn vùng địa lý khác nhau: (1) ABCDEFGHI (3) ABFEDCGHI (2) HEFBAGCDI (4) ABFEHGCDI Giả sử trình tự (1) là trình tự ở quần thể xuất phát, các trình tự (2), (3) và (4) là do đột biến. Trật tự nào dưới đây phán ánh đúng nhất trình tự đột biến xảy ra? A. (1)→(4) → (3) → (2) B. (1) → (2) → (3) → (4) C. (1) → (3) → (4) → (2) D. (1) → (3) → (2) → (4) Câu 24: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét các phép lai sau: (I) AaBb x aabb. (II) aaBb x AaBB (III) aaBb x aaBb ( IV) AABb x AaBb (V) AaBb x AaBB (VI) AaBb x aaBb (VII) AAbb x aaBb (VIII) Aabb x aaBb Theo lý thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có hai loại kiểu hình? A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 25: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Biêt không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyêt, phép lai AaBb ×Aabb cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ : A. 37,50% B. 18,75% C. 6.25% D. 56,25% Câu 26: Bảng dưới đây cho biết một số ví dụ về ứng dụng của di truyền học trong chọn giống: Cột A Cột B 1. Sinh vật chuyển gen a. Giống lúa lùn có năng suất cao được tạo ra từ giống lúa Peta của Indonexia và giống lúa của Đài Loan 2. Công nghệ tế bào thực vật b. Trong sinh đôi cùng trứng: hợp tử trong lần phân chia đầu tiên bị tách ra thành nhiều phôi riêng biệt và phát triển các cá thể giống nhau 3. Phương pháp gây đột biến c. Giống dâu tằm tứ bội được tạo ra từ giống dâu tằm lưỡng bội 4. Tạo giống dựa trên nguồn d. Nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh trong ống nghiệm rồi cho phát biến dị tổ hợp triển thành cây đơn bội, sau đó xử lí hóa chất tạo thành cây lưỡng bội, sau đó xử lí hóa chất tạo thành cây lưỡng bội hoàn chỉnh 5. Nhân bản vô tính trong tự e. Cừu sản sinh protein người trong sữa nhiên Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng? A. 1-b, 2-c, 3-a, 4-e, 5-d B. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d, 5-e. C. 1-e, 2-d, 3-c, 4-a, 5-b. D. 1-e, 2-c, 3-a, 4-d, 5-b. A.1/32 B.1/8 C.7/32 D.9/64 Câu 35: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a thân thấp; B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng. Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp tự thụ phấn, đời F1 có bốn kiểu hình, trong đó cây thân, cao hoa đỏ chiếm tỉ lệ 66%. Nếu hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tỉ lệ ngang nhau thì tần số hoán vị gen là A. 20%. B. 33%. C. 44%. D. 40% Câu 36: Xét 3 gen A, B, C lần lượt có số alen là 3,4,5. Biết mỗi gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và phân li độc lập. Trong quần thể xét tới 3 gen trên sẽ có số kiểu gen đồng hợp về 2 cặp và dị hợp về 2 cặp lần lượt là: A. 290 và 370. B. 240 và 270. C. 180 và 270. D. 270 và 390. Câu 37: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do gen trội không alen tương tác cộng gộp với nhau qui định. Cho lai cây cao nhất với cây thấp nhất thu được F1. Cho các cây F1 tự thụ phấn, F2 có 9 kiểu hình. Trong các kiểu hình ở F2, kiểu hình thấp nhất cao 70 cm, kiểu hình cao 90 cm chiếm tỉ lệ nhiều nhất. Ở F2 thu được 1. Cây cao nhất có chiều cao 100 cm 2. Cây mang 2 alen trội có chiều cao 80 cm 3. Cây có chiều cao 90 cm chiếm tỉ lệ 27,34% 4. F2 có 27 kiểu gen Phương án đúng là: A. 1, 4 B. 1, 3 C. 2, 4 D. 2, 3 Câu 38: Một cơ thể đực có kiểu gen AB/ab DE/de. Có 200 tế bào sinh tinh của cơ thể này đi vào giảm phân bình thường tạo tinh trùng. Trong đó có 20% tế bào có hoán vị giữa A và a, 30% tế bào khác có hoán vị giữa D và d. Loại tinh trùng mang gen ab de chiếm tỉ lệ bao nhiêu? A. 19,125% B. 18,75% C. 25% D. 22,5% Câu 39: Trên mạch 1 của gen, tổng số nucleotit loại A và G bằng 50% tổng số nuleotit. Trên mạch 2 của gen này, tổng số loại A và X bằng 60% và tổng số nucleotit X và G bằng 70% tổng số nucleotit của mạch. Ở mạch 2, tỉ lệ số nucleotit loại X so với tổng số nuletit của mạch là: A. 20% B.30% C.10% D.40% Câu 40: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có một số tế bào có cặp NST mang cặp gen Dd không phân li trong GPI, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường. Trong quá trình GP của cơ thể cái có một số cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong GPII, giảm phân I diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường. Ở đời con của phép lai đực AaBbDd x cái AaBbDd sẽ có tối đa bao nhiêu loại KG đột biến lệch bội về cả 2 cặp NST nói trên? A. 24 B. 72 C. 48 D.36
File đính kèm:
tai_lieu_huong_dan_tu_hoc_mon_sinh_hoc_12.doc

