Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Tiếng Anh Lớp 12 - Tuần 27+28

doc 12 trang lethu 18/11/2025 130
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Tiếng Anh Lớp 12 - Tuần 27+28", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Tiếng Anh Lớp 12 - Tuần 27+28

Tài liệu Hướng dẫn tự học môn Tiếng Anh Lớp 12 - Tuần 27+28
 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG ANH LỚP 12 TUẦN 27-28
TIẾT 71: UNIT 13. THE 22nd SEA GAMES
 LANGUAGE FOCUS
Mục đớch bài học: Qua bài học này, học sinh cú thể: 
 - Nắm được cấu trỳc và cỏch dung so sỏnh kộp của tớnh từ và trạng từ trong Tiếng 
 Anh.
 - Biết cỏch viết cõu đơn giản, sử dụng cấu trỳc so sỏnh kộp.
 - Nõng cao kĩ năng làm bài thụng qua cỏc bài tập luyện tập.
Kiến thức trọng tõm: 
I. GRAMMAR: DOUBLE COMPARISON
 (So sỏnh kộp)
A. Diễn tả sự thay đổi theo thời gian của sự kiện, ta dựng so sỏnh kộp:
 S + V + so sỏnh hơn + and + so sỏnh hơn
1. Tăng dần:
a. Đối với tớnh từ/trạng từ ngắn: 
 S + V + adj/adv + er + adj/adv +er
 Ex: It is becoming harder and harder to find a job.
b. Đối với tớnh từ/trạng từ dài: 
 S+ V + more and more + adj/adv
 Ex: Finding a job is becoming more and more difficult.
2. Giảm dần: 
 S + V + less and less + adj/adv
 Ex: He seems to get less and less attentive
B. Diễn tả mối tương quan nguyờn nhõn – kết quả, ta dựng: 
 So sỏnh hơn + S + V, so sỏnh hơn + S + V
 Ex: The more you earn, the more you spend.
a. Đối với tớnh từ/trạng từ ngắn: 
 1
 Giỏo viờn: Trần Thị Hoàng Lan HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG ANH LỚP 12 TUẦN 27-28
a. younger and more intelligent than b. more young and intelligent than
c. more intelligent and younger than d. the more intelligent and younger than
7. The Mekong Delta is _______ deltas in Vietnam.
 a. the largest of the two b. the more larger of the two
 c. one of the two largest d. one of the two larger
8. The hotel was ................... any one we had stayed at before.
 a. more expensive than b. more expensive as
 c. most expensive than d. better expensive than
9. The more cars people produce, ................... cheaper they are.
 a. the b. the cars have c. the more d. the cars are
10. Is her health getting ........................... and ...........................?
 a. bad / bad b. good / good c. worse / worse d. d. more / more
11. ................... we eat, the fatter we become.
 a. The much b. The more c. Many d. A lot of
12. The more we study, the ....................... we are.
 a. more good b. better c. better than d. good
==============================================================
TIẾT 72: TRẢ BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT
Mục đớch bài học: Qua bài học này, học sinh cú thể: 
 - Biết được cỏc em đó nắm được kiến thức ở bài 10,11và ỏp dụng để làm bài kiểm tra 
 đạt mức độ nào.
 - Nhận biết được cỏc lỗi sai cơ bản trong bài kiểm tra để từ đú ụn tập cũng cố lại kiến 
 thức.
 - Nõng cao kĩ năng làm bài kiểm tra thụng qua phần đỏnh giỏ, củng cố của giỏo viờn.
Nội dung bài học:
 A. MARK-SCHEME:
 Code 1 Code 2
 Tổng điểm toàn bài: 10 Tổng điểm toàn bài: 10
 +) Từ cõu 1 đến cõu 24 mỗi cõu +) Từ cõu 1 đến cõu 4, mỗi cõu đỳng 
 đỳng được 0,25 điểm được 0,25 điểm
 +) Từ cõu 25đến cõu 32 mỗi cõu +) Từ cõu 5 đến cõu 12, mỗi cõu đỳng 
 đỳng được 0,5 điểm được 0,5 điểm
 +) Từ cõu 13 đến cõu 32, mỗi cõu 
 đỳng được 0,25 điểm
B. ANSWER KEYS:
 3
 Giỏo viờn: Trần Thị Hoàng Lan HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG ANH LỚP 12 TUẦN 27-28
3. The photographs which were taken by my son were extraordinary. 
4. What can you do about a dog which is barking all night?
5. Is there any good place where we can stay tonight?
==============================================================
TIẾT 73: TEST YOURSELF E
Mục đớch bài học: Qua bài học này, học sinh cú thể: 
- ễn tập, củng cố lại hệ thống từ vựng và kiến thức ngữ phỏp liờn quan đến cỏc bài 
10,11,12.13.
- Luyện tập kĩ năng làm bài nghe, đọc, viết và nghữ phỏp.
Kiến thức trọng tõm: 
I. LISTENING:
*Vocabulary: 
 - durability (n): độ bền
 - portability (n): tớnh dễ di chuyển
 - clay (n): đất sột
 - dissemination (n): sự gieo rắc, sự phỏt tỏn
* Tapescript: Học sinh nghe và làm bài tập trong SGK trang 148
 test-yourself-e-listeni
 ng.mp3
(Để mở file nghe, học sinh kớch chuột trỏi 2 lần vào biểu tượng, sau đú chọn “open”)
II. READING:
*Vocabulary: 
 - aquatic sport (n.p): mụn thể thao dưới nước
 - motion (n): sự chuyển động
 - maneuver (n): sự vận động
 - integral (adj): khụng thể thiếu
 - snorkelling (n): mụn bơi dựng ống thở
 - psychological (adj): thuộc về tõm lý
 - vary (v): thay đổi, biến đổi
* Task: Học sinh đọc và làm bài tập trong SGK trang 149
III. GRAMMAR: 
* Language focus: TRANSITIVE AND INTRANSITIVE VERBS
 (Ngoại động từ và nội động từ)
 5
 Giỏo viờn: Trần Thị Hoàng Lan HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG ANH LỚP 12 TUẦN 27-28
* Exercise: Học sinh làm bài tập trong SGK, trang 150
IV. WRITING: 
* Useful language: - Name(s) of the author(s): Tờn tỏc giả
 - Year of publication: Năm xuất bản
 - The title of the book: Tiờu đề sỏch
 - The length of the book: Độ dài của cuốn sỏch
 - The main theme of the story: Chủ đề chớnh của cõu chuyện
 - the setting of the story: Bối cảnh của cõu chuyện
 - The main characters: Cỏc nhõn vật chớnh
 - Your opinion of the book: Quan điểm của bạn về cuốn sỏch
* Sample writing:
A few weeks ago, I read the novel "The Old Man and The Sea", by Emest Hemingway 
published in 1946. The whole book ties together a story about an old fisherman trying to 
catch a fish. It's a deeper story about a man to prove to society that he is not useless.
This novel is an example of man's struggle to maintain dignity on face of adversity - 
difficulties and risks - the image of an old fisherman, Santiago, in the immense sea. 
Throughout the story, Santiago, the main character, struggled persistently and 
unyieldingly in the face of various risks. Santiago could not give up his struggle to 
maintain his "man" - when sharks attacked and tore his fish bit by bit, which he got after 
restless days and nights in ihe open sea - it is as if they were tearing apart his dignity bit 
by bit. To Hemingway the human dignity should be so important that he is willing to die 
for it. If a man will not risk his life for his dignity, then what is in this life to live for? 
Hemingway's book deciphers man's constant battle with maintaining the right to keep his 
head up high.
In conclusion, this book is worth reading and it offers us a precious lesson in life: always 
maintain one's dignity.
* Exercise: Học sinh đọc bài mẫu và tỡm ra cỏc thụng tin như tờn tỏc giả, năm xuất bản, 
tiờu đề sỏch, nhõn vật chớnhsau đú viết một đoạn văn tương tự về một cuốn sỏch mà cỏc 
em đó học hoặc đọc.
==============================================================
 7
 Giỏo viờn: Trần Thị Hoàng Lan HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG ANH LỚP 12 TUẦN 27-28
 - relief /ri'li:f/ (n): sự trợ giỳp
 - comprise /kəm'praiz/ (v): gồm cú, bao gồm
 - impartial /im'pɑ:∫əl/ (a): cụng bằng, vụ tư
 - neutral /'nju:trəl/ (n): nước trung lập
 - peacetime /'pi:staim/(n): thời bỡnh
 - agency /'eidʒənsi/(n): cơ quan, tỏc dụng
* Reading: Học sinh nghe và đọc thầm theo đĩa, sau đú làm bài tập:
 1-r_13.mp3
Để mở file nghe, học sinh kớch chuột trỏi 2 lần vào biểu tượng, sau đú chọn “open”
*Tasks:
1. Task 1 in the textbook, page 154: Completing sentences
2. Matching: Read the text again and match the number of paragraph with their main 
appropriate ideas:
 Paragraph Main ideas
 1 a. The foundation and the symbol of the Red Cross.
 2 b. The advantage of having national Red Cross Societies.
 3 c. The foundation of the league of the Red Cross Societies and 
 its different names.
 4 d. The aims of the Red Cross in time of war and peace.
3. Task 2 in the textbook, page 154:Deciding true/ false
4. Answering questions:
 1. When and where was the symbol of Red Cross adopted?
 2. By whom was the foundation of international Red Cross inspired?
 3. What is the Red Cross Federation’s mission?
 4. How many countries in the world have national Red Cross Societies?
 9
 Giỏo viờn: Trần Thị Hoàng Lan HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG ANH LỚP 12 TUẦN 27-28
 =======================================================
TIẾT 76: UNIT 14. INTERNATIONAL ORGANIZATIONS
 SPEAKING
Mục đớch bài học: Qua bài học này, học sinh cú thể: 
 - Nắm được thụng tin cơ bản về một số tổ chức quốc tế. 
 - Thực hành hỏi-trả lời và núi được cỏc thụng tin chớnh về tổ chức UNICEF và WWF.
 - Hiểu và sử dụng được một số từ vựng trong tõm trong bài.
Kiến thức trọng tõm: 
I. VOCABULARY: 
- agency /'eidʒənsi/(n): cơ quan
-attainment(n): việc đạt được
- constitution (n): hiến phỏp
- stand for: là chữ viết tắt của cỏi gỡ.., 
- stand in: đại diện cho
- objective /ɔb'dʒektiv/ (n): mục tiờu
- potential /pə'ten∫l/ (a): (n): tiềm năng 
- advocate /ˈổdvəkeɪt/ (v): ủng hộ, tỏn thành
II. TASKS:
 1. Task 1. Read the passage and answer the questions (page 155 in the textbook):
 2. Task 2: Ask and answer about UNICEF and WWF (page 156 in the textbook):
 Suggested dialogue: 
 • Talk about UNICEF: 
 A: What does UNICEF stand for?
 B: It stands for (the) United Nations Children's Emergency Fund.
 A:When was it established?
 B: In 1948.
 A: Where is its headquarters located?
 B: In New York.
 A: What are its aims?
 B: It advocates for the protection of children s rights, to help to meet their basic 
 needs and help them reach their full potential.
 A: What are its activities?
 11
 Giỏo viờn: Trần Thị Hoàng Lan

File đính kèm:

  • doctai_lieu_huong_dan_tu_hoc_mon_tieng_anh_lop_12_tuan_2728.doc