Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học Lớp 10 - Bài 21 đến 25
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học Lớp 10 - Bài 21 đến 25", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Ôn tập kiến thức Hóa học Lớp 10 - Bài 21 đến 25
Bài 21: KHÁI QUÁT VỀ NHĨM HALOGEN I. KIẾN THỨC CẦN NẮM - Kiến thức cũ: Cấu tạo nguyên tử, định luật tuần hồn các nguyên tố hĩa học, liên kết ion - Kiến thức mới: Những nguyên tố nhĩm Halogen (tên gọi và vị trí trong Bảng HTTH), cấu hình e nguyên tử và cấu tạo phân tử các Halogen, những tính chất cơ bản của chúng. III. NỘI DUNG I. Nhĩm Halogen trong Bảng HTTH: Gồm các nguyên tố: F : Flo Cl: Clo Br: Brom I: Iot At: Atatin II.Cấu hình e nguyên tử, cấu tạo phân tử và tính chất: Cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns2np5 Do cĩ 7 electron ngồi cùng, chỉ thiếu 1 electron là đạt được cấu hình bền nên hai nguyên tử halogen cĩ xu hướng liên kết với nhau: X X X X CTPT: X2 Là những phi kim mạnh, chất oxi hĩa mạnh: III. SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT Flo Clo Brom Iot Z 9 17 35 53 R (nm) 0,0064 0,099 0,114 0,133 Cấu hình e lớp ngồi 2s22p5 3s23p5 4s24p5 5s25p5 A 19 35,5 80 127 Trạng thái Khí Khí Lỏng Rắn Màu Lục nhạt Vàng lục Nâu đỏ Đen tím o t nc -219,16 -101,0 -7,3 113,6 o t s -188,1 -34,1 59,2 185,5 Độ âm điện 3,98 3,16 2,96 2,66 1. Sự biến đổi tính chất vật lí của các đơn chất Đi từ flo đến iot: - Trạng thái: Từ khí sang thể lỏng - Màu sắc: đậm dần - Nhiệt nĩng chảy và nhiệt độ sơi tăng dần. 2. Sự biến đổi độ âm điện - Độ âm điện tương đối lớn - Từ flo đến iot độ âm điện giảm dần - Flo cĩ số oxy hĩa luơn là -1, các nguyên tố khác cĩ thể cĩ thêm các số oxy hĩa +1, +3, +5, +7 3. Sự biến đổi tính chất hĩa học của các đơn chất - Vì các electron lớp ngồi cùng cĩ cấu tạo tương tự nhau nên các halogen giống nhau về tính chất hĩa học, thành phần và tính chất của các hợp chất tạo thành. - Halogen là các phi kim điển hình. Đi từ flo đến iot tính oxy hĩa giảm dần Câu 13: Khi điện phân muối clorua kim loại nĩng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Cơng thức muối clorua đã điện phân là A. NaCl. B. CaCl2. C. KCl. D. MgCl2. Câu 14: Cho hỗn hợp 100 ml dung dịch NaF 0,1M và NaBr 0,1M tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Khối lượng kết tủa thu được là A. 31,5 g B. 1,88 g C. 1,08 g D. 3,15 g ------------------ Bài 22: CLO I. KIẾN THỨC CẦN NẮM a) HS biết: -Các tính chất vật lí và hĩa học của clo. -Nguyên tắc điều chế clo trong phịng thí nghiệm và những ứng dụng chủ yếu của clo b) HS hiểu: vì sao clo là chất oxi hĩa mạnh, đặc biệt trong phản ứng với nước, clo vừa là chất khử, vừa là chất oxi hĩa. III. NỘI DUNG I. Tính chất vật lý: Điều kiện thường, clo là khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc, nặng gấp 2,5 lần khơng khí và tan trong nước. Clo tan nhiều trong dung mơi hữu cơ như benzen, etanol, hexan, carbon tetraclorrua II. Tính chất hĩa học - Clo cĩ các số oxy hĩa là: -1; 0; +1; +3; +5; +7 - Khi phản ứng nhận thêm 1 electron để thành Cl - - Vì vậy clo cĩ tính oxy hĩa mạnh 1. Tác dụng với kim loại Clo tác dụng với hầu hết kim loại tạo ra muối clorua, phản ứng của clo mạnh, tốc độ nhanh, tỏa nhiều nhiệt 0 0 1 1 2 Na Cl2 2 NaCl 0 0 2 1 Cu Cl 2 Cu Cl 2 0 0 3 1 2 Fe 3Cl 2 2Fe Cl 3 2. Tác dụng với hyđro Clo phản ứng chỉ phản ứng với hyđro khi ở điều kiện nhiệt độ hoặc ánh sáng: 0 0 1 1 H 2 Cl 2 2H Cl Với kim loại và hyđro Clo thể hiện tính oxy hĩa mạnh 3. Tác dụng với nước Khi cho clo vào nước, một phần clo tác dụng với nước tạo thành hỗn hợp HCl và HClO 0 1 1 Cl 2 H 2 O H Cl O H Cl III. Trạng thái tự nhiên Trong tự nhiên, clo cĩ 2 đồng vị là 35 Cl(75,77%) và 37 Cl(24,23%) . Khối lượng trung bình là 35,5. Tồn tại chủ yếu trong các hợp chất như NaCl, KCl, khống KCl.MgCl 2.6H2O. Trong cơ thể động vật HCl cĩ trong dạ dày. IV. Ứng dụng - Clo dùng để tiệt trùng nước sinh hoạt - Một lượng lớn để sản xuất chất hữu cơ, nhựa tổng hợp - Sản xuất chất tẩy trắng Câu 14: Lượng khí clo sinh ra khi cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6,96 gam MnO2 đã oxi hố kim loại M (thuộc nhĩm IIA), tạo ra 7,6 gam muối khan. Kim loại M là: A. Ba. B. Mg. C. Ca. D. Be. --------------------- Bài 23: HIĐRO CLORUA HCl – AXIT CLOHIĐRIC VÀ MUỐI CLORUA I. KIẾN THỨC CẦN NẮM a) HS biết: ▪ Hidro clorua là chất khí tan nhiều trong nước và cĩ một tính chất riêng, khơng giống với axit clohidric (khơng làm đổi màu quì tím, khơng tác dụng với nước vơi ) ▪ Cách nhận biết ion clorua ▪ Phương pháp điều chế axit clohidric trong phịng thí nghiệm và trong cơng nghiệp b) Học sinh hiểu: Ngồi tính chất chung của axit, axit clohyđric cịn cĩ tính năng riêng là tính khử do nguyên tố clo trong HCl cĩ số oxy hĩa là -1 III. NỘI DUNG I. Hidro clorua 1. Cấu tạo phân tử H Cl hay H-Cl 2. Tính chất Là chất khí khơng màu, mùi xốc, nặng hơn khơng khí HCl tan rất nhiều trong nước II. Axit clohidric 1. Tính chât vật lí Hiđro clorua tan vào nước tạo thành dung dịch axit clohyđric 2. Tính chất hĩa học Axit clohiđric là axit mạnh, cĩ đầy đủ tính chất chung của axit Fe + 2HCl FeCl2 + H2 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 Axit clohiđric cĩ tính khử 4 1 2 0 Mn O 2 4H Cl Mn Cl 2 Cl 2 2H 2 O 3. Điều chế Trong phịng thí nghiệm 2500 C NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl 4000 C 2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl Trong cơng nghiệp t 0C H2 + Cl2 2HCl Hiện nay cịn dùng cơng nghệ sản xuất HCl từ NaCl và H2SO4 4000 C 2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl III. Muối clorua và nhận biết ion clorua 1. Một số muối clorua Đa số tan nhiều trong nước trừ AgCl và PbCl2 Câu 13: : Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là A. 27%. B. 51%. C. 64%. D. 54%. Câu 14: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đĩ Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy cĩ V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít. Câu 15: Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hồ của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hồn tồn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc). Hai kim loại đĩ là: A. K và Cs. B. Na và K. C. Li và Na. D. Rb và Cs. Câu 16: Cho hỗn hợp Fe và FeS vào dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (ở đktc) cĩ tỷ khối so với H2 là 9,8. Thành phần % số mol của Fe trong hỗn hợp trên là A.35.B.40.C.45.D.50 --------------------------- Bài 24 SƠ LƯỢC VỀ HỢP CHẤT CĨ OXI CỦA CLO I. KIẾN THỨC CẦN NẮM a) Học sinh biết: thành phần của nước javen clorua vơi và ứng dụng, cách điều chế. b) Học sinh hiểu: ▪ Nguyên nhân làm cho nước gia ven và clo vơi cĩ tính tẩy màu, sát trùng ▪ Vì sao nước gia ven khơng để được lâu III. NỘI DUNG I. Nước javen Nước javen là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO NaClO là muối của axit yếu. Yếu hơn H2CO3 NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO Cả NaClO và HClO đều cĩ tính oxy hĩa rất mạnh. Trong phịng thí nghiệm javen được điều chế: Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Trong cơng nghiệp thì điều chế nước javen bằng cách điện phân muối ăn khơng cĩ màng ngăn 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2 Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O II. Clorua vơi Clorua vơi là chất bột màu trắng, xốp. Cơng thức phân tử của clorua vơi là CaOCl2 và cĩ cơng thức cấu tạo là: -1 Cl Ca +1 O Cl Clorua vơi là muối của canxi với hai gốc axit khác nhau. Muối của một kim loại vơi nhiều loại gốc axit khác nhau gọi là muối hỗn tạp. Clorua vơi trong khơng khí bị CO2 tác dụng: 2CaOCl2 + CO2 + H2O CaCO3 + CaCl2 + 2HClO Bài 25: FLO – BROM – IOT I. KIẾN THỨC CẦN NẮM - Hs biết sơ lượt về tính chất vật lí, ứng dụng và điều chế F2, Br2, I2 và một số hợp chất của chúng. - Hs hiểu ▪ sự giống nhau về tính chất hĩa học của flo, brom, iot so với clo. ▪ Phương pháp điều chế các đơn chất F2, Br2, I2. ▪ Vì sao tính oxi hĩa lại giảm dần khi đi từ F2 đến I2 ▪ vì sao tính axit tăng theo chiều:HF<HCl<HBr<HI III. NỘI DUNG I. FLO 1. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên Điều kiện thường, Flo là chất khí màu lục nhạt, rất độc Trong tự nhiên ở dạng CaF2, hoặc Na3AlF6 (criolit). Ngồi ra cịn nằm trong cơ thể sinh vật 2. Tính chất hĩa học Nguyên tố Flo cĩ tính oxy hĩa mạnh nhất - Flo oxy hĩa được tất cả kim loại - Flo oxy hĩa được hầu hết phi kim. 0 0 1 1 2520 C F2 H 2 2 H F Hiđro cflorua tan nhiều trong nước, tạo thành dung dịch axit flohyđric. Axit flohyđric là axit yếu nhưng đặc biệt cĩ thể ăn mịn thủy tinh. SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O Vì vậy, axit HF dùng để khắc chữ trên thủy tinh. Flo tác dụng mãnh liệt với H2O 0 2 1 0 2 F2 2H 2 O 4H F O 2 3. Ứng dụng ( CF CFCl ) Flo dùng để sản xuất chất dẽo như floroten 2 n dùng bảo vệ chi tiết vật kim loại ( CF CF ) Sản xuất chất dẽo teflon 2 2 n dùng chế tạo các vùng đệm kín chân khơng, phủ lên dụng cụ nhà bếp để chống dính Ngồi ra, Flo cịn dùng trong cơng nghiệp để làm giàu Uranium NaF trong dùng trong kem chống sâu răn. 4. Sản xuất flo trong cơng nghiệp Phương pháp suy nhất là điện phân hỗn hợp KF và HF (hỗn hợp ở thể lỏng) II. BROM 1. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên Điều kiện thường, brom là chất lỏng cĩ màu đỏ nâu, dễ bay hơi, hơi brom rất độc. Brom rơi vào da gây bỏng nặng, brom tan được trong nước nhưng tan trong dung mơi hữu cơ nhiều hơn. 2. Tính chất hĩa học Brom cĩ tính oxy hĩa kém Flo và Clo nhưng vẫn là chất oxy hĩa mạnh. 0 0 3 1 3Br 2 2Al 2AlBr 3 0 0 1 1 t0 Br 2 H 2 2H Br Cl2 Nước Cl2 Nước Cl2 Cách 1. Cách 2. Cách 3 A. Cách 1. B. Cách 2. C. Cách 3. D. Cả ba cách Câu 6: Để điều chế F2, ta cĩ thể dùng phương pháp nào sau đây ? A. Đun KF với H3PO4 đặc ở nhiệt độ cao B. Đun KF với H 2SO4 đặc ở nhiệt độ cao C. Điện phân nĩng chảy hỗn hợp HF và KF D. Điện phân dung dịch KF Câu 7: Cĩ hai chất khí khơng màu dễ tan trong nước, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 đều tạo ra kết tủa màu vàng. Hai chất khí đĩ là: A. HI, HF. B. HCl, HF. C. HBr, HI. D. HCl, HBr. Câu 8: Cho 1,03 gam muối natri halogenua (X) tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa nà sau khi phân hủy hồn tồn cho 1,08 gam bạc. Cơng thức của muối X là A. NaF B. NaBr C. NaI D. NaCl Câu 9: Cl2 cĩ tác dụng tẩy màu là do: A. Cl2 cĩ tính OXH mạnh B. Cl2 tác dụng với H2O tạo thành axit HClO cĩ tính oxihoa mạnh, cĩ tính tẩy màu. C. Tạo thành axit HCl cĩ tính tẩy màu. D. Phản ứng tạo thành HClO cĩ tính khử mạnh, cĩ tính tẩy màu
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kien_thuc_hoa_hoc_lop_10_bai_21_den_25.docx

