Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Hóa học 11 - Chuyên đề: Hiđrocacbon thơm - Trường THPT Phan Đình Phùng

doc 4 trang lethu 09/11/2025 190
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Hóa học 11 - Chuyên đề: Hiđrocacbon thơm - Trường THPT Phan Đình Phùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Hóa học 11 - Chuyên đề: Hiđrocacbon thơm - Trường THPT Phan Đình Phùng

Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Hóa học 11 - Chuyên đề: Hiđrocacbon thơm - Trường THPT Phan Đình Phùng
 Trường THPT Phan Đình Phùng HIDROCACBON THƠM
 CHUYÊN ĐỀ HIDROCACBON THƠM 
 A. PHẦN LÝ THUYẾT
I. BENZEN VÀ DÃY ĐỒNG ĐẴNG:
1. Đồng đẵng - Đồng phân - Danh pháp:
a. Đồng đẵng: Dãy đồng đẵng của benzen có CTTQ là CnH2n-6.
b. Đồng phân: Đồng phân về vị trí tương đối của các nhóm ankyl xung quanh vòng benzen (o, m, p).
- Ví dụ: C8H10
 C2H5 CH3 CH3 CH3
 CH3
 CH3
 CH
c. Danh pháp: Gọi tên theo danh pháp hệ thống. 3
Số chỉ vị trí nhóm ankyl + tên ankyl + benzen.
- VD: C6H5CH3 (metylbenzen).
2. Tính chât hóa học: 
a. Phản ứng thế: 
* Thế nguyên tử H ở vòng benzen
 Br
- Tác dụng với halogen
 bột Fe
 + Br2 + HBr
Cho ankyl benzen phản ứng với brom có bột sắt thì thu được hỗn hợp sản phẩm thế brom chủ yếu vào vị trí ortho 
và para.
- VD: 
 CH3 CH3
 bét Fe -Br
 + Br2  + HBr
 o-bromtoluen
 CH3
 + HBr
 Br
 p-bromtoluen
- Phản ứng giữa benzen và đồng đẳng với axit HNO3 xãy ra tương tự như phản ứng với halogen.
- Quy tắc thế H ở vòng benzen: Các ankyl benzen dể tham gia phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen hơn 
benzen và sự thế ưu tiên ở vị trí ortho và para so với nhóm ankyl.
* Thế nguyên tử H ở mạch chính
 t0
- C6H5CH3 + Br2  C6H5CH2Br + HBr
b. Phản ứng cộng: - Cộng H2 và cộng Cl2.
c. Phản ứng oxi hóa: Trường THPT Phan Đình Phùng HIDROCACBON THƠM
 CH3
Câu 11: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ? CH3
 A. o-xilen. B. m-xilen. C. p-xilen. D. 1,5-đimetylbenzen.
Câu 12: CH3C6H2C2H5 có tên gọi là:
 A. etylmetylbenzen. B. metyletylbenzen. C. p-etylmetylbenzen. D. p-metyletylbenzen.
Câu 13: (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
 A. propylbenzen. B. n-propylbenzen. C. iso-propylbenzen. D. đimetylbenzen.
Câu 14: iso-propyl benzen còn gọi là:
 A.Toluen. B. Stiren. C. Cumen. D. Xilen.
Câu 15: Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là:
 C2H5
 C2H5
 C H
 2 5 C 2H 5
 Cl
 A. Cl B. Cl C. D. Cl
Câu 16: Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :
 A. vòng benzen. B. gốc ankyl và vòng benzen. 
 C. gốc ankyl và 1 benzen. D. gốc ankyl và 1 vòng benzen.
Câu 17: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
 A. phenyl và benzyl. B. vinyl và anlyl. C. anlyl và Vinyl. D. benzyl và phenyl.
Câu 18: Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?
A. vị trí 1, 2 gọi là ortho. B. vị trí 1,4 gọi là para. C. vị trí 1,3 gọi là meta. D. vị trí 1,5 gọi là ortho.
Câu 19: Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy A là:
 A. 1,2,3-trimetyl benzen. B. n-propyl benzen. C. iso-propyl benzen. D. 1,3,5-trimetyl benzen.
Câu 20: Một ankylbenzen A (C12H18) cấu tạo có tính đối xứng cao. A là:
A. 1,3,5-trietylbenzen. B. 1,2,4-tri etylbenzen. C. 1,2,3-tri metylbenzen. D. 1,2,3,4,5,6-hexaetylbenzen.
Câu 21: C7H8 có số đồng phân thơm là: 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 23: Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen ? 
 A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 24: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H10 là
 A. 7.B. 8.C. 9. D. 6.
Câu 25: A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:
 A. C3H4. B. C 6H8. C. C9H12. D. C 12H16. 
Câu 26: Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) cumen. Dãy gồm các 
hiđrocacbon thơm là:
 A. (1); (2); (3); (4). B. (1); (2); (5; (6). C. (2); (3); (5) ; (6). D. (1); (5); (6); (4).
Câu 27: Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là: 
 A. Gây hại cho sức khỏe. B. Không gây hại cho sức khỏe. 
 C. Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe. D. Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.
Câu 28: Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen
 A. Không màu sắc. B. Không mùi vị. 
 C. Không tan trong nước. D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Câu 29: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
 o
A. Benzen + Cl2 (as). B. Benzen + H2 (Ni, p, t ). C. Benzen + Br2 (dd). D. Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
Câu 30: Tính chất nào không phải của benzen ?
 A. Dễ thế. B. Khó cộng. C. Bền với chất oxi hóa. D. Kém bền với các chất oxi hóa.
Câu 31: Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:
 A. C6H5Cl. B. p-C 6H4Cl2. C. C6H6Cl6. D. m-C6H4Cl2. 
Câu 32: Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:
 A. thế, cộng. B. cộng, nitro hoá. C. cháy, cộng. D. cộng, brom hoá.
Câu 33: Tính chất nào không phải của benzen 

File đính kèm:

  • doctai_lieu_on_tap_kien_thuc_mon_hoa_hoc_11_chuyen_de_hidrocacb.doc