Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Hóa học 12 (Lần 6) - Chủ đề: Sắt và hợp chất của sắt

doc 5 trang lethu 21/11/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Hóa học 12 (Lần 6) - Chủ đề: Sắt và hợp chất của sắt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Hóa học 12 (Lần 6) - Chủ đề: Sắt và hợp chất của sắt

Tài liệu Ôn tập kiến thức môn Hóa học 12 (Lần 6) - Chủ đề: Sắt và hợp chất của sắt
 TÀI LIỆU ÔN TẬP CHO HỌC SINH LỚP 12-LẦN 6
 CHỦ ĐỀ : SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Câu 1: (QG-19) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?
 A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
 C. Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư. D. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
Câu 2. (QG-19) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) khi kết thúc phản ứng?
A. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư. B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl. D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, 
dư.
Câu 3: (QG-19) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
 A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4. B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
 C. Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư. D. Cho Fe vào dung dịch HCl.
Câu 4: (CĐ 2014) Cho kim loại M phản ứng với Cl 2, thu được muối X. Cho M tác dụng với 
dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl 2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. 
Kim loại M là 
 A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe. 
Câu 5. (QG-19) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư. B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư. D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
Câu 6: (KA 2014) Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch 
H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là: 
 A. Fe, Fe2O3. B. FeO, Fe3O4. C. Fe3O4, Fe2O3. D. Fe, FeO. 
Câu 7: (QG-19) Công thức hóa học của sắt(II) oxit là
 A. Fe2O3. B. Fe(OH)3. C. FeO. D. Fe(OH)2.
Câu 8: (QG-19) Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
 A. K2SO4. B. NaNO3. C. KCl. D. NaOH.
Câu 9. (QG-19) Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
 A. FeCl2. B. Fe(OH)3. C. FeSO4. D. Fe2O3.
Câu 10. (QG-19) Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
 A. Sắt(III) sunfat. B. Sắt(II) sunfat. C. Sắt(II) sunfua. D. Sắt(III) sunfua.
Câu 11: (QG-18) Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO 3, NH3. Số chất phản ứng được với 
dung dịch FeCl3 là
 A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 12: (KB-2010)-Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
 (a) Fe3O4 và Cu (1 : 1) (b) Sn và Zn (2 : 1) (c) Zn và Cu (1 : 1)
 (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) (e) FeCl2 và Cu (2 : 1) (g) FeCl3 và Cu (1 : 1)
 Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
 A. 4 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 13 : Tiến hành các thí nghiệm sau:
 (a) Đốt dây Mg trong không khí. (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4.
 (c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2.
 (d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaAlO2 và NaOH.
 (e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. (f) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là
 A. 3.B. 5.C. 2.D. 4. Câu 25: (QG-17) Cho dd FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
 A. H2S.B. AgNO 3.C. NaOH.D. NaCl.
Câu 26: (QG-17) Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của 
a là
 A. 1,00.B. 0,50.C. 0,75.D. 1,25.
Câu 27: (QG-18) Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
 A. Fe3O4. B. Fe. C. FeO. D. Fe 2O3.
Câu 28: (QG-18) Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
 A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. HNO3.
Câu 29: (MH-19) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. 
Chất X là
A. FeCl3. B. MgCl2. C. CuCl2. D. FeCl2.
Câu 30: (QG-19) Công thức phân tử của sắt (III) clorua là
 A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4. C. FeCl2. D. FeCl3.
Câu 31: (QG-17) Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
 ®iÖn ph©n dung dÞch FeCl2 O2 H2O HCl Cu
 NaCl mµng ng¨n  X  Y  Z  T  CuCl2
Hai chất X, T lần lượt là
 A. NaOH, Fe(OH)3.B. Cl 2, FeCl2. C. NaOH, FeCl3.D. Cl 2, FeCl3.
Câu 32: (QG-18) Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO 3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được 
với dung dịch Fe(NO3)2 là
 A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 33: (QG-17) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất 
rắn là
 A. Fe(OH)3.B. Fe 3O4.C. Fe 2O3.D. FeO.
Câu 34: (QG-18) Tiến hành các thí nghiệm sau:
 (a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
 (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
 (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1).
 (d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.
 (e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
 (g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 35: (QG-18) Tiến hành các thí nghiệm sau:
 (a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2. (b) Cho dung dịch NH3 dư vào dd AlCl3.
 (c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
 (d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
 (e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
 (g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
 A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 36. (QG-19) Thực hiện các thí nghiệm sau: 
(a) Nung nóng KMnO4. (b) Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ.
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư. (d) Nung nóng NaHCO3.
(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH A. 5,8 gam. B. 14,5 gam. C. 17,4 gam. D. 11,6 gam.
Câu 44: (QG-19) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 2O3 và Fe3O4 vào dung dịch 
HCl dư, thu được a mol H 2 và dung dịch chứa 31,19 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan 
hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,55 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch 
 +6
Y và 0,14 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S ). Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, 
sau khi phản ứng kết thúc thu được 10,7 gam một chất kết tủa. Giá trị của a là
 A. 0,05. B. 0,06. C. 0,04. D. 0,03.
Câu 45.(CĐ-09)-: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe 2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung 
dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y có tỉ lệ số mol Fe 2+ và Fe3+ là 1 : 2. Chia Y thành hai phần 
bằng nhau. Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan. Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn 
dung dịch sau phản ứng thu được m 2 gam muối khan. Biết m 2 – m1 = 0,71. Thể tích dung dịch 
HCl đã dùng là
 A. 160 ml B. 80 ml C. 240 ml D. 320 ml
Câu 46.(KA-11): Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 vào 
dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc). Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu 
được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch 
HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi 
phần hỗn hợp X lần lượt là:
 A. 0,39; 0,54; 1,40. B. 0,78; 0,54; 1,12. C. 0,39; 0,54; 0,56. D. 0,78; 1,08; 0,56.
Câu 47.(KB-11)Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dd FeCl2 là:
 A. Bột Mg, dd BaCl2, dung dịch HNO3. B. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.
 C. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl. 
 D. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3.
Câu 48.(KA-11) Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu 
được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu 
được kết tủa:
 A. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
 C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2
Câu 49: (CĐ 2013) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường. 
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư).
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
 A. 2.B. 4.C. 1.D. 3.
Câu 50: (KA 2012) Cho 100 ml dung dịch AgNO 3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a 
mol/l. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch 
HCl dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
 A. 11,48 B. 14,35 C. 17,22 D. 22,96

File đính kèm:

  • doctai_lieu_on_tap_kien_thuc_mon_hoa_hoc_12_lan_6_chu_de_sat_va.doc