Đề cương ôn tập tổng hợp học kỳ II môn Tin học 11
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập tổng hợp học kỳ II môn Tin học 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập tổng hợp học kỳ II môn Tin học 11

Ôn tập Tổng Hợp Học Kỳ II Câu 1: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần? A. khai báo chỉ số kết thúc của mảng. B. khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng; C. không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định. D. khai báo một hằng số là số phần tử của mản. Câu 2: Cho mảng a và đoạn chương trình sau cho kết quả? k:= 0; for i:= 1 to 50 do if a[i] > a[k] then k:= i; A. Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng. B. Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng. C. Tìm phần tử lớn nhất trong mảng. D. Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng. Câu 3: Phát biểu nào dưới đây về biến là sai? A. Biến cục bộ có thể có kiểu khác với kiểu của biến toàn cục có cùng tên. B. Biến toàn cục có thể được sử dụng ở trong một thủ tục C. Một hàm có thể có nhiều tham số biến. D. Biến cục bộ phải có tên khác với tên của biến toàn cục Câu 4: Chương trình in ra dãy số nào? (Hình 1): A. 1234 B. 2001 C. 1020 D. 2012 Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là? A. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh. B. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh. C. Mảng các ký tự. D. Dãy các kí tự trong bảng mã ASC Câu 6: Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác? A. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều. B. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng. C. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1. D. Độ dài tối đa của mảng là 255; Câu 7: Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh. A. f1:= ‘KQ.TXT’; B. Assign(‘KQ.TXT’,f1); C. Assign(f1,‘KQ.TXT’); D. KQ.TXT:= f1; Câu 8: Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho A. Chèn thêm phần tử và xóa phần tử. B. Truy cập đến phần tử bất kì. C. Chèn thêm phần tử. D. Xóa một phần tử. Câu 9: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta 1/6 B. Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu. C. Độ dài tối đa của hai xâu. D. Độ dài thực sự của hai xâu. Câu 21: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch:= chr( ord(ch) + 32 ); A. Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa B. Không thực hiện việc gì. C. Biến ch thành chữ hoa D. Xóa ký tự có trong biến ch. Câu 22: Kiểu dữ liệu của hàm? A. Chỉ có thể là kiểu real. B. Chỉ có thể là kiểu integer. C. Có thể là các kiểu integer, real, char, boolean, string. D. Có thể là integer, real, char, boolean, string, record, kiểu mảng. Câu 23: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’. Kết quả của hàm Length(S) là A. 15 B. 16 C. 13 D. 14 Câu 24: Kiểu của một hàm được xác định bởi? A. Địa chỉ mà hàm trả về. B. Kiểu giá trị trả về. C. Tên hàm. D. Kiểu của các tham số. Câu 25: Đoạn chương trình sau có lỗi gì? Procedure End ( key: char ); Begin If key = ‘ q ’ then writeln( ‘ Ket thuc ’) End; A. Không thể dùng câu lệnh if trong thủ tục B. Thiếu dấu “; ” sau lệnh writeln. C. Thiếu dấu “; ” sau từ khóa Begin. D. End không thể dùng làm tên của thủ tục Câu 26: Cách thức truy cập tệp văn bản là? A. Vừa truy cập tuần tự vừa truy cập trực tiếp. B. Truy cập tuần tự. C. Truy cập ngẫu nhiên. D. Truy cập trực tiếp. Câu 27: Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là A. 256 B. 255 C. Tùy ý. D. 1024 Câu 28: Muốn khai báo x là tham số giá trị, y là tham số biến (x, y thuộc kiểu integer) trong thủ tục có tên là “ABC” thì khai báo nào sau đây là đúng? A. Procedure ABC (x, y: integer); B. Procedure ABC (Var x: integer; y: integer); C. Procedure ABC (x: integer; Var y: integer); D. Procedure ABC (Var x, y: integer); Câu 29: Mô tả nào dưới đây về hàm là sai? A. Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó. B. Có thể có các biến cục bộ. C. Phải có tham số. D. Phải trả lại kết quả. Câu 30: Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp? A. Var : String; B. Var : Text; C. Var : Text; D. Var : String; Câu 31: Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng: a: array[0..16] of integer; A. for k:= 1 to 16 do write(a[k]); 3/6 Câu 44: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa hai ký tự đầu của xâu ký tự S ta viết: A. Delete(S, 1, 2); B. Delete(S, length(S),1); C. Delete(S, 2, 1); Câu 45: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp? A. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu; B. Độ dài tối đa của mảng là 255. C. Mảng không thể chứa kí tự. D. Là một tập hợp các số nguyên. Câu 46: Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? for i:= 1 to length(str) – 1 do str[i+1]:= str[i]; A. Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự cuối cùng. B. Dịch chuyển các kí tự của sâu lên trước một vị trí. C. Dịch chuyển các kí tự của xâu về sau 1 vị trí. D. Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự đầu tiên. Câu 47: Trong Pascal, Gia tri nao được ghi vào tệp BT1.TXT, Khi thực hiện đoạn lệnh Assign(f, ‘BT1.TXT ’); Rewrite(f); Write(f, 123 + 456); Close(f); A. 579 B. 123 456. C. 123 + 456. D. 123456 Câu 48: Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? for i:= length(str) downto 1 do write(str[i]); A. In xâu ra màn hình. B. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược. C. In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên. D. In từng kí tự xâu ra màn hình. Câu 49: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu “Tin” trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau? A. S1:=’Tin’; B. I:=pos(‘Tin’,’Tin’); C. I:=pos(s,’Tin’); D. I:=pos(‘Tin’,S); Câu 50: Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết. A. Var f1, f2: Text; B. Var f1 f2: Text; C. Var f1; f2: Text; D. Var f1: f2: Text; Câu 51: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả? A. Độ dài xâu S khi khai báo. B. Số ký tự hiện có của xâu S. C. Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách. D. Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng. Câu 52: Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện A. sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt. B. chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt. C. nối xâu S2 vào S1. D. chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt. Câu 53: Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng? Var m: array[0..10] of integer; A. a(9). B. a(10). C. a[10]. D. a[9]. Câu 54: Trong ngôn ngữ lập trình pascal, đoạn chương trình nào sau đây để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các kí tự trong xâu (vd: abcd thì in ra là dcba)? A. For i:=length(s) downto 1 do write(s[i]); B. For i:=length(s) downto 1 do write(s); C. For i:=1 to length(s) do write(s[i]); D. For i:=1 to length(s) div 2 do write(s[i]); 5/6
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_tong_hop_hoc_ky_ii_mon_tin_hoc_11.docx